Bảng báo giá thép ống mới nhất hiện nay

Bảng báo giá thép ống được cập nhật liên tục thay đổi theo từng ngày nên để được báo giá chính xác nhất xin vui lòng liên hệ theo đường dây nóng Hotline: 0941.528.604

Báo giá thép ống mạ kẽm

STT QUY CÁCH THÉP ỐNG TRÒN ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ
THÉP ỐNG MẠ KẼM
01 Phi 21 1,00 cây 31.000
02 1,20 cây 40.500
03 1,40 cây 49.000
04 2,00 cây liên hệ
05 2,20 cây liên hệ
06 Phi 27 1,20 cây 53.000
07 1,40 cây 66.000
08 1,80 cây 81.000
09 2,00 cây 112.000
10 2,20 cây liên hệ
11 Phi 34 1,20 cây 66.000
12 1,40 cây 82.000
13 1,80 cây 105.000
14 2,00 cây 126.000
15 Phi 42 1,20 cây 83.000
16 1,40 cây 103.000
17 1,80 cây 130.000
18 2,00 cây 161.000
19 Phi 49 1,20 cây 96.000
20 1,40 cây 121.000
21 1,80 cây 140.000
22 2,00 cây 179.000
23 Phi 60 1,20 cây 118.000
24 1,40 cây 149.000
25 1,80 cây 188.000
26 2,00 cây 229.000
27 2,50 cây liên hệ
28 Phi 76 1,20 cây 152.000
29 1,40 cây 190.500
30 1,80 cây 251.000
31 2,00 cây 293.000
32 Phi 90 1,40 cây 231.000
33 1,80 cây 290.000
34 2,00 cây 349.000
35 2,40 cây liên hệ
36 3,20 cây liên hệ
37 Phi 114 1,40 cây 289.500
38 1,80 cây 369.000
39 2,00 cây liên hệ
40 2,50 cây 455.000
41 2,50 cây liên hệ

Không chỉ thế, ống mạ kẽm còn được sử dụng trong việc cấu tạo khung nhà, giàn giáo chịu lực hay hệ thống thông gió. Những công trình bao gồm trụ viễn thông, hệ thống chiếu sáng khu đô thị, cọc siêu âm, phát sóng. Tất cả đều sử dụng ống thép mạ kẽm. Nó đáp ứng được tiêu chí độ bền cao, chịu được thời tiết khắc nhiệt.

– Thép ông mạ kẽm là sản phẩm đạt tiêu chuẩn Nhật bản JISG 3452 – 2010, Mỹ ASTM A53/A53M

– Đường kính ngoài: từ 12,7mm -> 127mm.

– Độ dày thành ống: từ 0.7mm -> 6.0mm.

– Chiều dài: Theo yêu cầu của khách hàng.

Bảng báo giá thép ống đen

( Liên hệ hotline: 0941.528.604 để được báo giá chuẩn nhất )

STT QUY CÁCH THÉP ỐNG TRÒN ĐỘ DÀY ĐVT ĐƠN GIÁ
THÉP ỐNG ĐEN
01 Phi 12,7 0,80 cây 21.000
02 Phi 13,8 0,80 cây 26.000
03 Phi 15,9 0,80 cây 30.000
04 1,20 cây 32.000
05 Phi 19,1 0,80 cây 32.000
06 Phi 21 1,00 cây 30.000
07 1,20 cây 35.000
08 1,40 cây 39.000
09 1,80 cây 53.000
10 Phi 27 1,00 cây 38.000
11 1,20 cây 44.000
12 1,40 cây 52.000
13 1,80 cây 67.000
14 Phi 34 1,00 cây 51.000
15 1,20 cây 55.000
16 1,40 cây 65.000
17 1,80 cây 86.000
18 Phi 42 1,00 cây 61.000
19 1,20 cây 70.000
20 1,40 cây 82.000
21 1,80 cây 110.000
22 Phi 49 1,20 cây 83.000
23 1,40 cây 99.000
24 1,80 cây 126.000
25 Phi 60 1,20 cây 101.000
26 1,40 cây 122.000
27 1,80 cây 157.000
28 2,00 cây 205.000
29 2,40 cây 245.000
30 Phi 76 1,20 cây 133.000
31 1,40 cây 155.000
32 1,80 cây 205.000
33 2,00 cây 245.000
34 2,40 cây 295.000
35 Phi 90 1,20 cây 165.000
36 1,40 cây 190.000
37 1,80 cây 243.000
38 3,00 cây 435.000
39 Phi 114 1,40 cây 255.000
40 1,80 cây 333.000
41 2,40 cây 432.000

Bảng báo giá được cập nhật liên tục thay đổi theo từng ngày. Để được báo giá ống thép d300, báo giá ống thép mạ kém chính xác nhất xin vui lòng liên hệ theo đường dây nóng Hotline: 0941.528.604 

Trả lời